Du Lịch Tiếng Trung Là Gì? +150 Từ Vựng Du Lịch Thông Dụng Nhất 2025

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Du Lịch: Hành Trang Không Thể Thiếu Cho Chuyến Đi

Để chuyến du lịch của bạn thêm phần suôn sẻ và thú vị, việc trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Trung phong phú là vô cùng quan trọng. Dưới đây là danh sách 150+ từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch, được phân chia theo các nhóm chủ đề khác nhau, giúp bạn dễ dàng tra cứu và học tập.

Ngành Nghề và Dịch Vụ Liên Quan Đến Du Lịch

Ngành du lịch đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối văn hóa và thúc đẩy phát triển kinh tế. Để hiểu rõ hơn về lĩnh vực này, hãy cùng khám phá những từ vựng tiếng Trung cơ bản sau:

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
1 旅游业 lǚyóu yè Ngành du lịch
2 旅行代理人 lǚxíng dàilǐ rén Đại lý du lịch
3 旅游服务 lǚyóu fúwù Dịch vụ du lịch
4 导游 dǎoyóu Hướng dẫn viên du lịch
5 专职旅游向导 zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo Người hướng dẫn du lịch chuyên trách
6 生活导游 shēnghuó dǎoyóu Hướng dẫn viên du lịch
7 国际导游 guójì dǎoyóu Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
8 游客接待站 yóukè jiēdài zhàn Điểm tiếp đón du khách
9 旅客住宿所 lǚkè zhùsù suǒ Nơi ở của du khách
10 旅游旅馆 lǚyóu lǚguǎn Khách sạn du lịch
11 度假村 dùjià cūn Resort nghỉ dưỡng
12 旅游纪念品 lǚyóu jìniànpǐn Hàng lưu niệm, quà lưu niệm
13 小旅馆 xiǎo lǚguǎn Nhà nghỉ
14 旅游客店 lǚyóu kèdiàn Khách sạn du lịch
15 汽车宿营地 qìchē sùyíng dì Trại dành cho tài xế ô tô
16 旅游者宿营帐篷 lǚyóu zhě sùyíng zhàngpéng Lều trại của du khách
17 假日野营地 jiàrì yěyíng dì Trại dã ngoại ngày nghỉ
18 野营小屋 yěyíng xiǎowū Phòng nhỏ trong trại dã ngoại

Hướng dẫn viên du lịch

Tài Liệu, Vật Dụng và Thiết Bị Du Lịch Bằng Tiếng Trung

Để chuẩn bị tốt nhất cho chuyến đi, đừng quên trang bị đầy đủ các tài liệu, vật dụng và thiết bị cần thiết. Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung liên quan:

Xem thêm  Kiến thức trọng tâm Sinh học 11 Bài 26: Cảm ứng ở động vật
STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
19 导游手册 dǎoyóu shǒucè Sổ tay hướng dẫn viên du lịch
20 旅游指南 lǚyóu zhǐnán Sách chỉ dẫn về du lịch
21 旅行指南 lǚxíng zhǐnán Sách hướng dẫn du lịch
22 旅行证件 lǚxíng zhèngjiàn Thẻ du lịch
23 游览图 yóulǎn tú Bản đồ du lịch
24 折叠式旅行地图 zhédié shì lǚxíng dìtú Bản đồ du lịch loại gấp
25 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Ngân phiếu du lịch
26 旅游护照 lǚyóu hùzhào Hộ chiếu du lịch
27 旅行箱 lǚxíng xiāng Va li du lịch
28 徒步旅行背包 túbù lǚxíng bèibāo Ba lô du lịch
29 登山装备 dēngshān zhuāngbèi Trang bị leo núi
30 旅行鞋 lǚxíng xié Giày du lịch
31 旅行毯 lǚxíng tǎn Thảm du lịch
32 旅行壶 lǚxíng hú Bình du lịch
33 急救箱 jíjiù xiāng Thùng cấp cứu
34 折叠床 zhédié chuáng Giường gấp
35 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng Đồng hồ báo thức du lịch
36 墨镜 mòjìng Kính râm
37 睡袋 shuìdài Túi ngủ
38 旅行袋 lǚxíng dài Túi du lịch
39 折叠式旅行衣袋 zhédié shì lǚxíng yīdài Túi du lịch gấp
40 双肩式登山包 shuāngjiān shì dēngshān bāo Ba lô leo núi
41 旅游服 lǚyóu fú Quần áo du lịch
42 旅行用品 lǚxíng yòngpǐn Đồ dùng trong du lịch
43 折叠式背包 zhédié shì bèibāo Ba lô gấp
44 手提旅行包 shǒutí lǚxíng bāo Túi du lịch xách tay
45 旅行皮包 lǚxíng píbāo Túi da du lịch
46 登山鞋 dēngshān xié Giày leo núi
47 帆布行李袋 fānbù xínglǐ dài Túi du lịch bằng vải bạt
48 野餐用箱 yěcān yòng xiāng Hộp đựng dùng cho picnic
49 睡垫 shuì diàn Đệm ngủ
50 折叠椅 zhédié yǐ Ghế gấp

Va li du lịch

Các Loại Hình Du Lịch Trong Tiếng Trung

Trung Quốc là một đất nước rộng lớn với vô vàn loại hình du lịch khác nhau. Dưới đây là một số loại hình du lịch phổ biến bằng tiếng Trung:

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
51 豪华游 háohuá yóu Chuyến du lịch sang trọng
52 经济游 jīngjì yóu Chuyến du lịch bình dân
53 一日游 yī rì yóu Chuyến du lịch một ngày
54 二日游 èr rì yóu Chuyến du lịch hai ngày
55 环球旅行 huánqiú lǚxíng Du lịch vòng quanh thế giới
56 国外旅行 guówài lǚxíng Chuyến du lịch nước ngoài
57 密月旅行 mìyuè lǚxíng Du lịch tuần trăng mật
58 春游 chūnyóu Du lịch mùa xuân
59 夏季旅游 xiàjì lǚyóu Du lịch mùa hè
60 秋游 qiūyóu Du lịch mùa thu
61 冬季旅游 dōngjì lǚyóu Du lịch mùa đông
62 徒步旅行 túbù lǚxíng Du lịch đi bộ
63 自行车旅游 zìxíngchē lǚyóu Du lịch bằng xe đạp
64 包价旅行 bāo jià lǚxíng Du lịch trọn gói
65 乘车旅行 chéng chē lǚxíng Du lịch bằng ô tô
66 负重徒步旅行 fùzhòng túbù lǚxíng Du lịch ba lô
67 包餐旅游 bāo cān lǚyóu Du lịch bao ăn uống
68 周末旅行 zhōumò lǚxíng Du lịch cuối tuần
69 优惠集体旅行 yōuhuì jítǐ lǚxíng Du lịch tập thể được ưu đãi
70 公费旅游 gōngfèi lǚyóu Du lịch bằng công quỹ
Xem thêm  Cái kính - Tác giả tác phẩm (mới 2024) - Ngữ văn lớp 8 Cánh diều

Địa Điểm và Cảnh Quan Du Lịch Trong Tiếng Trung

Khám phá những địa điểm du lịch nổi tiếng và cảnh quan tuyệt đẹp là một phần không thể thiếu của mỗi chuyến đi. Hãy cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung hữu ích:

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
71 名胜古迹 míngshèng gǔjī Danh lam thắng cảnh
72 国家公园 guójiā gōngyuán Công viên quốc gia
73 微缩景区 wéisuō jǐngqū Khu phong cảnh thu nhỏ
74 野营胜地 yěyíng shèngdì Nơi có cảnh đẹp để cắm trại
75 海滨沙滩 hǎibīn shātān Bãi biển
76 消暑度假场所 xiāoshǔ dùjià chǎngsuǒ Nơi nghỉ mát
77 避暑胜地 bìshǔ shèngdì Khu nghỉ mát
78 私人海滨 sīrén hǎibīn Bãi tắm tư nhân
79 景点 jǐngdiǎn Khu phong cảnh
80 人文景观 rénwén jǐngguān Cảnh quan nhân văn
81 自然景观 zìrán jǐngguān Cảnh quan thiên nhiên
82 野营区 yěyíng qū Khu cắm trại
83 旅行目的地 lǚxíng mùdì de Điểm đến du lịch
84 旅进胜地 lǚ jìn shèngdì Khu du lịch
85 观光旅游点 guānguāng lǚyóu diǎn Điểm tham quan du lịch
86 名胜古迹区 míngshèng gǔjī qū Khu danh lam thắng cảnh
87 进乐园 jìn lèyuán Công viên vui chơi giải trí
88 野餐区 yěcān qū Khu picnic, khu dã ngoại
89 避暑山庄 bìshǔ shān zhuāng Sơn trang dành để nghỉ mát
90 海滨休养地 hǎibīn xiūyǎng dì Khu an dưỡng bên bờ biển
91 公共海滨 gōnggòng hǎibīn Bãi tắm công cộng

Công viên quốc gia

Các Hoạt Động Du Lịch Trong Tiếng Trung

Du lịch không chỉ là ngắm cảnh mà còn là tham gia vào các hoạt động thú vị. Dưới đây là một số từ vựng về các hoạt động du lịch phổ biến:

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
92 太阳浴 tàiyáng yù Tắm nắng
93 海水浴 hǎishuǐyù Tắm biển
94 登山 dēngshān Leo núi
95 远足 yuǎnzú Đi bộ đường dài
96 游览飞行 yóulǎn fēixíng Chuyến bay du lịch ngắm cảnh
97 水上游览 shuǐshàng yóulǎn Du ngoạn trên nước
98 航空旅行 hángkōng lǚxíng Du lịch hàng không
99 海上观光 hǎishàng guānguāng Tham quan trên biển
100 海上旅游 hǎishàng lǚyóu Du lịch trên biển
101 郊游野餐 jiāoyóu yěcān Picnic dã ngoại
102 进山玩水 jìn shān wán shuǐ Du ngoạn núi non sông nước
103 观光旅行 guānguāng lǚxíng Tham quan du lịch
104 游园 yóuyuán Du ngoạn công viên

Vé và Chi Phí Du Lịch Trong Tiếng Trung

Hiểu rõ về các loại vé và chi phí du lịch sẽ giúp bạn quản lý tài chính hiệu quả hơn.

Xem thêm  Giới thiệu tác giả Bà Huyện Thanh Quan – Cuộc đời & sự nghiệp sáng tác
STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
105 景点门票 jǐngdiǎn ménpiào Vé vào cửa tham quan
106 门票费 ménpiào fèi Tiền vé vào cửa
107 游览来回票 yóulǎn láihuí piào Vé du lịch khứ hồi
108 旅费 lǚfèi Chi phí chuyến du lịch
109 不收门票的 bù shōu ménpiào de Nơi không thu vé vào cửa

Khách Du Lịch và Các Nhóm Du Lịch Trong Tiếng Trung

Để giao tiếp hiệu quả với những người xung quanh, hãy làm quen với các từ vựng về khách du lịch và các nhóm du lịch.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
110 游客 yóukè Du khách
111 旅行者 lǚxíng zhě Người đi du lịch
112 旅伴 lǚbàn Bạn đồng hành
113 负重徒步旅行者 fùzhòng túbù lǚxíng zhě Khách du lịch ba lô
114 观光团 guānguāng tuán Đoàn tham quan
115 团体旅行 tuántǐ lǚxíng Đi du lịch theo đoàn
116 有导游的团体旅行 yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚxíng Đi theo đoàn có hướng dẫn
117 远足者 yuǎnzú zhě Người đi dã ngoại
118 海上旅行者 hǎishàng lǚxíng zhě Người đi du lịch trên biển
119 郊游野餐者 jiāoyóu yěcān zhě Người đi picnic
120 外国旅游者 wàiguó lǚyóu zhě Du khách nước ngoài
121 坐飞机旅行者 zuò fēijī lǚxíng zhě Du khách đi máy bay
122 徒步旅行者 túbù lǚxíng zhě Người đi bộ du lịch
123 度假游客 dùjià yóukè Người đi du lịch cuối tuần
124 观光者 guānguāng zhě Người đi ngắm cảnh
125 远足队 yuǎnzú duì Đoàn tham quan
126 旅游团 lǚyóu tuán Đoàn du lịch

Phương Tiện và Cơ Sở Hạ Tầng Du Lịch Bằng Tiếng Trung

Di chuyển và sử dụng cơ sở hạ tầng là một phần quan trọng trong mỗi chuyến đi.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
127 游览列车 yóulǎn lièchē Xe hỏa du lịch
128 空中游览车 kōngzhōng yóulǎn chē Xe cáp treo
129 游览船 yóulǎn chuán Tàu thủy du lịch
130 高空索道 gāokōng suǒdào Đường cáp treo
131 缆车 lǎn chē Xe cáp treo
132 游船 yóuchuán Du thuyền
133 游艇 yóutǐng Ca nô du lịch
134 旅游大客车 lǚyóu dà kèchē Xe khách du lịch
135 游览车 yóulǎn chē Ô tô du lịch

Lộ Trình và Mùa Du Lịch Trong Tiếng Trung

Lên kế hoạch cho lộ trình và lựa chọn thời điểm du lịch phù hợp sẽ giúp bạn có một chuyến đi đáng nhớ.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
136 旅程 lǚchéng Lộ trình chuyến du lịch
137 旅游计划 lǚyóu jìhuà Kế hoạch du lịch
138 旅行行程 lǚxíng xíngchéng Hành trình chuyến đi
139 旅游日程 lǚyóu rìchéng Lịch trình du lịch
140 旅游路线 lǚyóu lùxiàn Tuyến du lịch
141 旅行距离 lǚ háng jùlí Khoảng cách du lịch
142 旅行日志 lǚxíng rìzhì Nhật ký du lịch
143 旅游季节 lǚyóu jìjié Mùa du lịch
144 旅游旺季 lǚyóu wàngjì Mùa du lịch, mùa cao điểm (du lịch)
145 旅游淡季 lǚyóu dànjì Mùa ít khách du lịch
146 最佳旅游时间 zuìjiā lǚyóu shíjiān Thời gian du lịch lý tưởng
147 旅游萧条 lǚyóu xiāotiáo Mùa du lịch bị sa sút
148 旅游高峰时期 lǚyóu gāofēng shíqí Thời kỳ cao điểm du lịch
149 敲游客竹杠 qiāo yóukè zhú gàng Bắt chẹt khách du lịch
150 自择旅游地的 zì zé lǚyóu dì de Hành trình du lịch tự chọn điểm

Nguồn: https://merakicenter.edu.vn/ Tác giả: Nguyễn Lân dũng

Nội dung được phát triển bởi đội ngũ Meraki Center với mục đích chia sẻ và tăng trải nghiệm khách hàng. Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc: 1900 0000 hoặc email: [email protected]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *