Get out of là gì

Get out of là gì – Tổng hợp hơn 2300 cụm động từ (Phrasal Verb) trong tiếng Anh bao gồm ý nghĩa và ví dụ về cụm động từ.-Get out of là gì

Get out of là gì



Cụm động từ Get out of có 7 nghĩa:

Nghĩa từ Get out of

Ý nghĩa của Get out of là:

Ví dụ cụm động từ Get out of

Ví dụ minh họa cụm động từ Get out of:

 
-   I said I wasn't feeling well and GOT OUT OF the extra work.
Tôi nói tôi không được khỏe và tôi đã tránh được vụ tăng ca

Nghĩa từ Get out of

Ý nghĩa của Get out of là:

Ví dụ cụm động từ Get out of

Ví dụ minh họa cụm động từ Get out of:

 
-  We GOT OUT OF the taxi and paid the driver.
Chúng tôi xuống xe taxi và trả tiền cho tài xế.

Nghĩa từ Get out of

Ý nghĩa của Get out of là:

Xem thêm  Thơ, STT giới thiệu về bản thân hài hước, chất – ngầu dễ gây ấn tượng mạnh!

Ví dụ cụm động từ Get out of

Ví dụ minh họa cụm động từ Get out of:

 
-  If you GET OUT OF a routine, it can be hard to start again.
Nếu bạn dừng thói quen này thì rất khó để bắt đầu lại.

Nghĩa từ Get out of

Ý nghĩa của Get out of là:

Ví dụ cụm động từ Get out of

Ví dụ minh họa cụm động từ Get out of:

 
-   The police couldn't GET any information OUT OF him.
Cảnh sát không thể lấy được bất cứ thông tin nào từ anh ấy.

Nghĩa từ Get out of

Ý nghĩa của Get out of là:

Ví dụ cụm động từ Get out of

Ví dụ minh họa cụm động từ Get out of:

 
-   Did you GET a refund OUT OF the travel agency?
Bạn đã lấy tiền trả lại từ công ty du lịch chưa?

Nghĩa từ Get out of

Ý nghĩa của Get out of là:

Ví dụ cụm động từ Get out of

Ví dụ minh họa cụm động từ Get out of:

 
- She's GETTING a lot OUT OF her university course.
Cô ấy nhận được rất nhiều lượi ích từ khóa học đại học của cô ấy.

Nghĩa từ Get out of

Ý nghĩa của Get out of là:

Ví dụ cụm động từ Get out of

Ví dụ minh họa cụm động từ Get out of:

 
-   I GOT him OUT OF having to work at the weekend.
Tôi giúp anh ấy tránh được việc phải làm vào cuối tuần.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Get out of trên, động từ Get còn có một số cụm động từ sau:

Xem thêm  NaHCO3 + KHSO4 → K2SO4 + Na2SO4+ CO2 ↑ + H2O | NaHCO3 ra Na2SO4 | NaHCO3 ra CO2 | KHSO4 ra K2SO4 | KHSO4 ra CO2

g-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp


Nội dung được phát triển bởi đội ngũ Meraki Center với mục đích chia sẻ và tăng trải nghiệm khách hàng. Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc: 1900 0000 hoặc email: [email protected]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *